Bảng giá xe Hyundai 2027 mới nhất – Giá niêm yết & lăn bánh

Bảng giá xe Hyundai 2027 mới nhất  – Giá niêm yết & lăn bánh

Bảng giá xe Hyundai 2027 mới nhất tại Việt Nam – Giá niêm yết & lăn bánh 

Dưới đây là bảng giá Hyundai 2027 phục vụ đăng trên Oto8s, gồm giá niêm yết, giá lăn bánh tham khảo tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh, thông số chính, ưu nhược điểm và bộ từ khóa SEO.

Danh mục xe du lịch Hyundai Thành Công đang công bố gồm Grand i10, Accent, Elantra, Venue, Creta, Tucson, Santa Fe, Palisade, Stargazer, Custin và IONIQ 5.

1. Bảng giá xe Hyundai 2027 mới nhất

Mẫu xe Giá niêm yết 2027 Lăn bánh Hà Nội* Lăn bánh TP.HCM* Lăn bánh tỉnh*
Grand i10 360 – 455 triệu khoảng 420 – 526 triệu 412 – 517 triệu 399 – 503 triệu
Accent 439 – 569 triệu 508 – 654 triệu 499 – 642 triệu 485 – 628 triệu
Elantra 579 – 769 triệu 665 – 878 triệu 653 – 862 triệu 639 – 848 triệu
Venue 499 – 539 triệu 575 – 620 triệu 565 – 609 triệu 551 – 595 triệu
Creta 599 – 715 triệu 687 – 817 triệu 675 – 803 triệu 661 – 789 triệu
Tucson 769 – 989 triệu 878 – 1.124 triệu 862 – 1.104 triệu 848 – 1.090 triệu
Santa Fe 1,069 – 1,369 tỷ 1,214 – 1,550 tỷ 1,192 – 1,522 tỷ 1,178 – 1,508 tỷ
Palisade 1,469 – 1,589 tỷ 1,662 – 1,796 tỷ 1,632 – 1,764 tỷ 1,618 – 1,750 tỷ
Custin 820 – 974 triệu 935 – 1.107 tỷ 918 – 1.088 tỷ 905 – 1.074 tỷ
Stargazer 489 – 615 triệu 564 – 705 triệu 554 – 693 triệu 540 – 679 triệu
IONIQ 5 1,300 – 1,450 tỷ 1,316 – 1,466 tỷ 1,316 – 1,466 tỷ 1,303 – 1,453 tỷ

* Giá lăn bánh là mức tham khảo, tính theo giá niêm yết và các khoản phí phổ biến; số tiền thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ của từng phiên bản, địa phương, biển số, bảo hiểm và chương trình đại lý.

Các mức giá niêm yết 2027 được đối chiếu từ các nguồn cập nhật thị trường và hệ thống Hyundai Thành Công; một số nguồn có chênh lệch do chương trình/phiên bản cập nhật khác nhau.

Cách tính lăn bánh

Từ năm 2027, lệ phí cấp đăng ký/biển số ô tô dưới 9 chỗ tại khu vực I gồm Hà Nội và TP.HCM là 14 triệu đồng; khu vực II là 140.000 đồng theo biểu phí mới.

Mức lệ phí trước bạ thông thường đối với ô tô con là 10%, địa phương có thể điều chỉnh tăng trong giới hạn pháp luật; vì vậy bảng trên nên được xem là ước tính SEO/tham khảo, không phải báo giá đăng ký cuối cùng.

Riêng IONIQ 5, xe điện chạy pin đang được áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong năm 2027; chính sách hiện hành được kéo dài đến hết năm 2030 theo Nghị định 202/2026/NĐ-CP, có hiệu lực từ 01/03/2027.


2. Hyundai grand i10 2027

xe i10

Giá niêm yết: 360 – 455 triệu đồng.

Thông số chính

nội thất xe i10

  • Kiểu xe: Hatchback/Sedan hạng A
  • Số chỗ: 5
  • Động cơ: xăng 1.2L
  • Hộp số: MT hoặc AT
  • Dẫn động: cầu trước
  • Mức giá: thuộc nhóm thấp nhất trong danh mục Hyundai tại Việt Nam.

Ưu điểm

  • Giá mua ban đầu dễ tiếp cận.
  • Kích thước nhỏ, phù hợp đi phố.
  • Có cả hatchback và sedan.
  • Chi phí sử dụng tương đối hợp lý.

Nhược điểm

  • Không gian hàng ghế sau không rộng như xe hạng B.
  • Khả năng tăng tốc và vận hành đường trường ở mức vừa phải.
  • Trang bị giữa các phiên bản có sự khác biệt.

3. Hyundai Accent 2027

xe accent

Giá niêm yết: 439 – 569 triệu đồng.

Hyundai Accent sử dụng động cơ SmartStream G1.5, dung tích 1.497 cc, công suất 115 PS và mô-men xoắn 144 Nm; kích thước 4.535 x 1.765 x 1.485 mm, chiều dài cơ sở 2.670 mm.

Nội thất Accent

Ưu điểm

  • Thiết kế hiện đại.
  • Không gian cabin khá rộng trong phân khúc sedan B.
  • Động cơ 1.5L.
  • Có nhiều phiên bản để lựa chọn.

Nhược điểm

  • Khả năng cách âm chưa phải điểm nổi bật.
  • Một số trang bị an toàn cao cấp tập trung ở phiên bản cao.
  • Giá phiên bản cao cấp tiến gần một số mẫu SUV cỡ B.

4. Hyundai Elantra 2027

xe Elantra

Giá niêm yết: khoảng 579 – 769 triệu đồng.

Thông số chính

  • Phân khúc: Sedan hạng C
  • Động cơ: 1.6L/2.0L; phiên bản N Line dùng động cơ tăng áp
  • Hộp số: tự động
  • Dẫn động: cầu trước
  • Số chỗ: 5

Ưu điểm

  • Kiểu dáng thể thao.
  • Không gian sử dụng tốt.
  • Có nhiều lựa chọn động cơ.
  • Phiên bản N Line hướng tới khách hàng thích phong cách thể thao.

Nhược điểm

  • Giá bản cao khá sát SUV.
  • Thiết kế thể thao có thể không phù hợp khách hàng thích kiểu sedan truyền thống.
  • Khác biệt trang bị giữa các phiên bản khá lớn.

5. Hyundai Venue 2027

xe Venue

Giá niêm yết: khoảng 499 – 539 triệu đồng.

Thông số chính

  • Phân khúc: SUV đô thị cỡ nhỏ
  • Động cơ: 1.0 Turbo
  • Hộp số: tự động
  • Dẫn động: cầu trước
  • Số chỗ: 5

Ưu điểm

  • Kích thước nhỏ, dễ sử dụng trong đô thị.
  • Thiết kế SUV.
  • Động cơ tăng áp.
  • Trang bị tiện nghi khá phong phú.

Nhược điểm

  • Không gian phía sau không rộng bằng Creta.
  • Khoang hành lý phù hợp hơn với nhu cầu gia đình nhỏ.
  • Khả năng cách âm ở mức vừa phải.

6. Hyundai Creta 2027

xe Creta

Giá niêm yết: 599 – 715 triệu đồng, gồm các phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Cao cấp và N Line.

Nội thất Creta

Hyundai Creta có kích thước 4.330 x 1.790 x 1.660 mm, chiều dài cơ sở 2.610 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Động cơ Smartstream G1.5 dung tích 1.497 cc cho công suất 115 PS, mô-men xoắn 144 Nm, kết hợp CVT và dẫn động cầu trước.

Ưu điểm

  • Thiết kế SUV hiện đại.
  • Khoảng sáng gầm 200 mm.
  • Nội thất tương đối rộng.
  • Có phiên bản N Line.
  • Phù hợp cả đô thị và đi đường dài.

Nhược điểm

  • Động cơ 1.5L thiên về nhu cầu sử dụng thông thường.
  • Bản cao cấp có giá khá sát Tucson bản thấp.
  • Trang bị an toàn thay đổi theo phiên bản.

7. Hyundai Tucson 2027

xe Tucson

Giá niêm yết: 769 – 989 triệu đồng.

Nội thất Tucson

Thông số chính

  • Phân khúc: SUV hạng C
  • Động cơ: 2.0 xăng
  • Động cơ: 2.0 diesel
  • Động cơ: 1.6 Turbo
  • Hộp số: AT/DCT tùy phiên bản
  • Có phiên bản dẫn động HTRAC.

Ưu điểm

  • Kích thước lớn, cabin rộng.
  • Nhiều lựa chọn động cơ.
  • Trang bị tiện nghi và an toàn phong phú.
  • Thiết kế SUV hiện đại.

Nhược điểm

  • Giá bản cao tiến gần phân khúc SUV hạng D.
  • Chi phí bảo dưỡng bản diesel/turbo có thể cao hơn bản xăng hút khí tự nhiên.
  • Kích thước lớn hơn Creta nên không linh hoạt bằng khi đi phố đông.

8. Hyundai Santa fe 2027

xe Santafe

Giá niêm yết khoảng 1,069 – 1,369 tỷ đồng, tùy phiên bản. Danh mục 2027 gồm Exclusive, Prestige, Calligraphy và các lựa chọn động cơ/phiên bản cao cấp.

Thông số chính

  • Phân khúc: SUV 7 chỗ
  • Động cơ: xăng/turbo/hybrid tùy phiên bản
  • Số chỗ: 6 hoặc 7 tùy cấu hình
  • Hộp số: tự động
  • Dẫn động: FWD/HTRAC tùy phiên bản.

Ưu điểm

  • Không gian nội thất rộng.
  • Thiết kế mới vuông vức, hiện đại.
  • Nhiều công nghệ an toàn.
  • Phù hợp gia đình cần SUV cỡ lớn.

Nhược điểm

  • Giá mua khá cao.
  • Kích thước lớn khi di chuyển trong đô thị.
  • Các phiên bản cao cấp có giá vượt 1,3 tỷ đồng.

Lưu ý: Hyundai Thành Công công bố chương trình ưu đãi 2027 cho Santa Fe, tùy điều kiện chương trình.


9. Hyundai Palisade 2027

xe Palisade

Giá niêm yết: 1,469 – 1,589 tỷ đồng.

Nội thất Palisade

Thông số chính

  • Phân khúc: SUV cỡ lớn
  • Số chỗ: 6 hoặc 7
  • Động cơ: tùy phiên bản
  • Hộp số: tự động
  • Có nhiều cấu hình nội thất cao cấp.

Ưu điểm

  • Không gian rất rộng.
  • Nội thất cao cấp.
  • Nhiều tiện nghi.
  • Phù hợp gia đình đông người và nhu cầu đi đường dài.

Nhược điểm

  • Giá xe cao.
  • Kích thước lớn.
  • Chi phí sử dụng và bảo dưỡng cao hơn các mẫu Hyundai cỡ nhỏ.

10. Hyundai Custin 2027

xe Custin

Giá niêm yết: khoảng 820 – 974 triệu đồng.

Thông số chính

  • Phân khúc: MPV cỡ trung
  • Số chỗ: 7
  • Động cơ: 1.5 Turbo và 2.0 Turbo
  • Hộp số: tự động 8 cấp tùy phiên bản
  • Dẫn động: cầu trước.

Ưu điểm

  • Không gian 7 chỗ.
  • Hàng ghế thứ hai rộng.
  • Động cơ turbo.
  • Phù hợp gia đình và doanh nghiệp.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn Stargazer khá nhiều.
  • Kích thước lớn hơn MPV đô thị.
  • Chi phí vận hành bản 2.0 Turbo cao hơn.

11. Hyundai Stargazer 2027

xe Stargazer

Giá niêm yết khoảng 489 – 615 triệu đồng, tùy phiên bản và cấu hình.

Thông số chính

  • Phân khúc: MPV 7 chỗ
  • Động cơ: xăng 1.5L
  • Hộp số: IVT/CVT tùy phiên bản
  • Dẫn động: cầu trước
  • Số chỗ: 7 hoặc cấu hình phù hợp từng phiên bản.

Ưu điểm

  • Giá cạnh tranh.
  • Không gian sử dụng linh hoạt.
  • Phù hợp gia đình.
  • Có thể sử dụng cho kinh doanh dịch vụ.

Nhược điểm

  • Thiết kế khá đặc trưng.
  • Khả năng cách âm chưa phải điểm nổi bật.
  • Trang bị giữa các phiên bản khác nhau.

12. Hyundai IONIQ 5 2027

xe ioniq

Giá niêm yết khoảng 1,300 – 1,450 tỷ đồng.

Thông số chính

  • Loại xe: SUV/crossover điện
  • Hệ truyền động: mô-tơ điện
  • Pin: lithium-ion
  • Số chỗ: 5
  • Sạc nhanh DC.
  • Lệ phí trước bạ lần đầu hiện ở mức 0% theo chính sách áp dụng cho ô tô điện chạy pin.

Ưu điểm

  • Hệ truyền động điện.
  • Thiết kế khác biệt.
  • Không gian nội thất hiện đại.
  • Chi phí năng lượng có thể thấp hơn xe xăng tùy cách sử dụng và giá điện.

Nhược điểm

  • Giá mua ban đầu cao.
  • Phụ thuộc hạ tầng sạc.
  • Khách hàng cần quan tâm đến thời gian sạc và quãng đường sử dụng thực tế.

13. Bảng thông số Hyundai 2027 tổng hợp

Mẫu xe Phân khúc Động cơ chính Số chỗ
Grand i10 Hatchback/Sedan A 1.2L xăng 5
Accent Sedan B 1.5L xăng 5
Elantra Sedan C 1.6L/2.0L/Turbo 5
Venue SUV đô thị 1.0 Turbo 5
Creta SUV B 1.5L 5
Tucson SUV C 2.0L/1.6 Turbo 5
Santa Fe SUV D Xăng/Dầu/Hybrid tùy bản 6–7
Palisade SUV lớn Tùy phiên bản 6–7
Custin MPV 1.5 Turbo/2.0 Turbo 7
Stargazer MPV B 1.5L 7
IONIQ 5 SUV điện Mô-tơ điện 5

14. Ưu điểm chung của xe Hyundai 2027

  • Thiết kế hiện đại, nhiều mẫu có phong cách riêng.
  • Danh mục sản phẩm rộng từ xe đô thị đến SUV cỡ lớn.
  • Nhiều lựa chọn động cơ xăng, turbo, hybrid và điện.
  • Trang bị tiện nghi và an toàn phong phú tùy phiên bản.
  • Hệ thống sản phẩm, dịch vụ và phụ tùng chính hãng tại Việt Nam.
  • Hyundai Thành Công hiện công bố cả xe du lịch và xe thương mại trong hệ thống sản phẩm chính thức.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Trang bị chênh lệch khá lớn giữa các phiên bản.
  • Giá lăn bánh thực tế phụ thuộc địa phương và bảng giá tính lệ phí trước bạ.
  • Một số mẫu bản cao cấp có giá tiến gần phân khúc xe lớn hơn.
  • Các mẫu turbo/hybrid/điện cần cân nhắc chi phí và hạ tầng sử dụng phù hợp.

THAM KHẢO THÊM

Hyundai i10

Hyundai Accent

Hyundai Elantra

Hyundai Kona

Hyundai Tucson

Hyundai Santafe

Hyundai Solati

Hyundai H150

Hyundai Genesis

Hyundai tải cũ

Santa Cruz

Hyundai Palisade

Hyundai Creta

Tải hyundai HD260

Tải Hyundai Mighty N250SL

Hyundai i20

Hyundai Casper

Hyundai Starex

Hyundai HD72 cũ

Hyundai HD65 cũ

Hyundai Stargazer

Hyundai Sonata

Hyundai EX8

Hyundai Getz

Hyundai Custin



Cùng chuyên mục
BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2027 | KÈM GIÁ LĂN BÁNH
Bảng giá xe Nissan 2027 | Giá niêm yết & lăn bánh
 Bảng giá xe Kia 2027, kèm giá lăn bánh
 Bảng giá xe Mazda 2027 kèm giá lăn bánh
Bảng giá xe Ford 2027 | kèm giá lăn bánh
Bảng giá xe Mitsubishi 2027 mới nhất – Giá niêm yết & lăn bánh

Giới thiệu OTO8S

  • Đăng ký thành viên Oto8s
  • Đăng ký đại lý, cộng tác viên
Mr. Phòng