Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín
Ống hút gió iz49 | Ống hút gió iz65 | ống cao su hút gió IZ49 | ống cao su hút gió IZ65 | ống hút gió Đô Thành iz49 | Ống hút gió Đô Thành iz65
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
27/03/2026
300.000 VND
BÌNH NƯỚC RỬA KÍNH Đô Thành IZ49 |BÌNH NƯỚC RỬA KÍNH xe IZ49
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
02/08/2024
1 VND
ĐÈN PHẢN QUANG SAU Đô Thành IZ49 |ĐÈN PHẢN QUANG SAU xe IZ49
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
02/08/2024
1 VND
XI NHAN TAI XE Đô Thành IZ49 |XI NHAN TAI XE xe IZ49
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
02/08/2024
1 VND
BA ĐỜ XỐC TRƯỚC Đô Thành IZ49 |BA ĐỜ XỐC TRƯỚC xe IZ49
Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
02/08/2024
1 VND
- Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 27/03/2026
Ống hút gió iz49 | Ống hút gió iz65 | ống cao su hút gió IZ49 | ống cao su hút gió IZ65 | ống hút gió Đô Thành iz49 | Ống hút gió Đô Thành iz65
300.000 VND
BÌNH NƯỚC RỬA KÍNH Đô Thành IZ49 |BÌNH NƯỚC RỬA KÍNH xe IZ49
1 VND
ĐÈN PHẢN QUANG SAU Đô Thành IZ49 |ĐÈN PHẢN QUANG SAU xe IZ49
1 VND
ĐÈN HẬU LH Đô Thành IZ49 | ĐÈN HẬU LH xe IZ49
1 VND
XI NHAN TAI XE Đô Thành IZ49 |XI NHAN TAI XE xe IZ49
1 VND
ĐÈN GẦM LH Đô Thành IZ49 |ĐÈN GẦM LH xe IZ49
1 VND
ĐÈN PHA LH Đô Thành IZ49 |ĐÈN PHA LH xe IZ49
1 VND
GƯƠNG LH Đô Thành IZ49 | GƯƠNG LH xe IZ49
1 VND
BA ĐỜ XỐC TRƯỚC Đô Thành IZ49 |BA ĐỜ XỐC TRƯỚC xe IZ49
1 VND
Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí
Giới thiệu chi tiết xe Đô Thành IZ49 kèm giá lăn bánh
Giới thiệu chi tiết xe Đô Thành IZ49

Đô Thành Auto IZ49 là dòng xe tải nhẹ nổi tiếng trong phân khúc dưới 2,5 tấn, được thiết kế để phục vụ vận chuyển hàng hóa trong đô thị và liên tỉnh ngắn. Xe sử dụng nền tảng động cơ công nghệ Isuzu, nổi bật nhờ độ bền, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và chi phí sử dụng thấp. Mẫu xe này từng là một trong những dòng bán chạy của Đô Thành và hiện nay đã được thay thế dần bằng IZ200/IZ250 ở một số thị trường.
Các phiên bản
- Thùng lửng
- Thùng mui bạt
- Thùng kín
- Thùng đông lạnh (đóng theo yêu cầu)

Thông số kỹ thuật nổi bật
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải trọng | 1,9 – 2,5 tấn (tùy phiên bản) |
| Tổng tải trọng | 4.990 kg |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Động cơ | Diesel 2.771 cc, Turbo Intercooler |
| Công suất | Khoảng 109–110 mã lực |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Dẫn động | Cầu sau |
| Bình nhiên liệu | 80 lít |
| Chiều dài thùng | Khoảng 4,2 m |
Ngoại thất
- Cabin thiết kế theo phong cách Hyundai.
- Đèn pha Halogen sáng.
- Gương chiếu hậu lớn.
- Góc đánh lái rộng, phù hợp đường phố.
- Khung chassis dập nguyên khối chịu tải tốt.
Nội thất
- Cabin 3 chỗ ngồi.
- Điều hòa 2 chiều.
- Kính chỉnh điện.
- Radio/USB.
- Đồng hồ hiển thị đầy đủ thông số.
- Vô lăng trợ lực.
Động cơ và vận hành

Động cơ Diesel tăng áp sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp:
- Tiết kiệm nhiên liệu khoảng 10–12 lít/100 km (tùy tải trọng và điều kiện vận hành).
- Mô-men xoắn lớn ở vòng tua thấp.
- Khả năng leo dốc tốt.
- Chi phí bảo dưỡng thấp.
Hệ thống treo trước và sau sử dụng nhíp lá chịu tải, phù hợp với điều kiện khai thác tại Việt Nam.
Kích thước thùng
- Thùng lửng: khoảng 4.210 × 1.810 × 490 mm
- Thùng mui bạt: khoảng 4.210 × 1.810 × 1.775 mm
- Thùng kín: khoảng 4.210 × 1.790 × 1.775 mm
Giá bán tham khảo (2026)
| Phiên bản | Giá (triệu đồng) |
|---|---|
| Chassis | 320–325 |
| Thùng lửng | 340–356 |
| Thùng mui bạt | 340–366 |
| Thùng kín | 345–366 |
| Thùng đông lạnh | từ 345 |
Mức giá thực tế thay đổi theo đại lý, địa phương và chương trình khuyến mại.
Giá lăn bánh tham khảo
Do bạn chưa cho biết tỉnh/thành đăng ký, dưới đây là ước tính với mức lệ phí trước bạ phổ biến dành cho xe tải:
| Phiên bản | Giá lăn bánh ước tính |
|---|---|
| Chassis | 335–345 triệu |
| Thùng lửng | 355–370 triệu |
| Thùng mui bạt | 360–380 triệu |
| Thùng kín | 365–385 triệu |
Giá lăn bánh đã ước tính gồm:
- Lệ phí trước bạ
- Phí đăng ký biển số
- Phí đăng kiểm
- Phí bảo trì đường bộ
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
(Chưa bao gồm bảo hiểm vật chất và các chi phí phát sinh khác.)
Ưu điểm
- Động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Thùng dài khoảng 4,2 m, chở được nhiều loại hàng.
- Phụ tùng phong phú, dễ thay thế.
- Giá đầu tư thấp.
- Giữ giá khá tốt khi bán lại.
Nhược điểm
- Cabin không rộng bằng các mẫu xe tải đời mới.
- Khả năng cách âm ở mức trung bình.
- Tiêu chuẩn Euro 4, không còn là thế hệ động cơ mới nhất.
Phù hợp với
- Vận chuyển hàng tiêu dùng.
- Chở nội thất.
- Chở vật liệu xây dựng nhẹ.
- Giao hàng thương mại điện tử.
- Kinh doanh vận tải trong thành phố và liên tỉnh ngắn.
THAM KHẢO THÊM
Mr. Phòng