Mazda CX-3 2023: Giá Bán Lăn Bánh, Hình Ảnh, Thông Số Kỹ Thuật
Giá Xe Mazda CX-3 2023, Lăn Bánh Xe Mazda CX-3 2023 Tháng 2/2023
TỔNG QUAN XE MAZDA CX-3 2023
MAZDA CX-3 2023 lựa chọn mới trong phân khúc SUV đô thị. Mẫu xe là sự kết hợp cân bằng giữa phong cách thiết năng động của mẫu xe SUV và trải nghiệm lái thú vị, linh hoạt của một chiếc Sedan. Sự kết hợp thú vị này sẽ mang đến nét riêng đặc trưng thể hiện cá tính và phong cách tự tin của người sở hữu. Mazda CX3 2023 được định hình là mẫu SUV cỡ B, nó nằm cùng phân khúc với: Hyundai Creta, Toyota Raize, Honda HRV, Ford Ecosport, Kia Seltos ... Bộ đôi CX-3 và CX-30 đã có màn ra mắt khách hàng Việt hoành tráng vào ngày 20/4/2022. Mazda CX-3 có tất cả ba phiên bản: 1.5 Deluxe, 1.5 Luxury, 1.5 Premium . Cùng oto8s tìm hiểu Mazda CX-3 2023 có gì?
TÌM HIỂU THÊM XE CÙNG PHÂN KHÚC >>> Sonet 2023 ; Raize 2023 ; Creta 2023 ; HR-V 2023 ; Ecosport 2023
TÌM HIỂU THÊM XE CŨ CÙNG PHÂN KHÚC >>> Creta cũ ; Raize cũ ; HRV cũ ; Ecosport cũ ; Seltos cũ
GIÁ XE MAZDA CX-3 2023 THÁNG 2/2023
Giá xe Mazda CX-3 bản 1.5 Deluxe - 649 tr
Giá xe Mazda CX-3 bản 1.5 Deluxe 1.5 Luxury - 689 tr
Giá xe Mazda CX-3 bản 1.5 Deluxe 1.5 Premium - 729 tr
GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA CX-3 2023 TẠI HÀ NỘI, TPHCM VÀ TẠI TỈNH
| Bảng giá xe Mazda CX-3 mới nhất, ĐVT: Triệu đồng | |||
| Phiên bản | 1.5 Deluxe | 1.5 Luxury | 1.5 Premium |
| Giá công bố | 649 | 689 | 729 |
| Giá xe Mazda CX-3 lăn bánh mới nhất, ĐVT: Triệu đồng | |||
| TP.HCM | 736 | 780 | 824 |
| Hà Nội | 749 | 794 | 838 |
| Tỉnh/thành | 717 | 761 | 805 |
Ghi chú: Giá xe Mazda CX-3 lăn bánh tham khảo chưa trừ giảm giá, khuyến mãi 2/2023. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn để biết thêm thông tin chi tiết.
TRONG THÁNG KHUYẾN MẠI LÊN ĐẾN 10TR - 20TR VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE BÊN DƯỚI.
HOTLINE ĐẠI LÝ
MAZDA HÀ NỘI - 0945968028 - Mr Định
LIÊN HỆ ĐẶT HOTLINE - 0982745303
LIÊN HỆ ĐẶT TPHCM - 0982745303
CÁC MÀU XE MAZDA CX-3 2023
Màu xe Mazda CX-3 2023: đỏ, trắng, xám, nâu, xám xanh.

Mazda CX-3 2023 màu đỏ

Mazda CX-3 2023 màu xám

Mazda CX-3 2023 màu xám xanh

Mazda CX-3 2023 màu trắng
CATALOG XE MAZDA CX-3 2023







VIDEO THỰC TẾ MAZDA CX-3 2023
NGOẠI THẤT XE MAZDA CX-3 2023

Trước mắt quý anh chị là xe Mazda CX-3 2023 bản trung Luxury, nó chưa phải là bản cao cấp nhất. Nhưng về cơ bản đầu xe như nhau, từ lưới tản nhiệt cũng như đèn pha. Đèn pha cốt full led ( riêng bản deluxe đèn pha cốt chỉ dùng công nghệ bóng halogen ). Đèn pha cốt cả ba bản đều có chế độ tự động bật tắt đèn pha ( cảm ứng ánh sáng ). Lưới tản nhiệt với viền mạ crom nhìn đầu xe sang và khỏe.

Đèn pha full led ở hai bản cao cấp

Cả ba phiên bản đều có đèn sương mù, đèn sương mù bố trí khá thấp tròn nhỏ nhắn, kế bên là đèn xi nhan có chóe màu vàng.

Thân xe với các góc tròn, tạo cho xe có cảm giác to lớn hơn. Ngoài ra xe còn trang bị cả gạt mưa tự động ( áp dụng cho cả ba phiên bản ).

Mazda CX-3 2023 trang bị phanh đĩa cả bốn bánh, kích thước không quá nổi bật xem xem những xe thuộc phân khúc Suv cỡ B. Với kích thước tổng thể như sau: DxRxC tương ứng 4.275 x 1.765 x 1.535 mm, chiều dài cơ sở 2.575 mm không qua ấn tượng. Bên cạnh đó khoảng sáng gầm xe 155 mm. Xe nặng 1.256 kg khi không có tải.

Gương chiếu hậu Mazda CX-3 trang bị chỉnh điện và gập điện, đèn xi nhan còn tích hợp trên gương. Tay nắm cửa còn trang bị nút bấm mở cửa, nó được sơn cùng màu với thâm xe.

Lazang có kích cỡ 18 inch áp dụng cho hai phiên bản cao cấp hơn, còn phiên bản Deluxe chỉ sử dụng lazang kích cỡ 16 inch.

Đèn phanh được bố trí trên cao, áp sát nóc xe. Gần đó là ăng ten vây cá mập thể thao ấn tượng. Ngoài ra xe còn trang bị cảm biến và camera lùi áp dụng cho cả ban phiên bản. Bên cạnh đó Mazda CX3 2023 còn bố trí hai ống xả nhỏ nhắn nằm hai bên.

Logo Mazda to được mạ crom sang trọng, nằm chính giữa đuôi xe.

Cụm đèn hậu dạng led với hai phiên bản cao cấp hơn.
NỘI THẤT XE MAZDA CX-3 2023

Bước vào trong khoang lái xe, nổi bật chính giữa là màn hình thông tin giải trí 7 inch, với kích thước này là tương đối nhỏ hơn các đối thủ cùng phân khúc. Vô lăng được bọc da cao cấp trên vô lăng còn được tích hợp nhiều nút, tạo cho người lái hiệu chỉnh dễ dàng các tính năng cần thiết. Bên dưới vô lăng có nẫy chuyển số ( đối với hai bản cao ) , tạo thuận lợi cho tài xế khi chuyển số một cách nhanh chóng nhất.

Cần số cũng được bọc da cao cấp, xe sử dụng hộp số 6 AT ( sáu cấp ) cho cả ba phiên bản. Điểm cộng với Mazda CX-3 2023 đó là ở hai bản cao có đồng hồ tốc độ hiển thị trên kính lái HUD. Ngoài ra cũng ấn tượng với phanh tay điện tử, được áp dụng trên cả ba phiên bản.

Cửa xe phía tài xế còn tích hợp nhiều nút bấm, tạo thuận lợi cho lợi ích người lái cần.

Điển trừ Mazda CX3 2023 là không có cửa gió hàng ghế sau.
VẬN HÀNH XE MAZDA CX-3 2023
Xe sử dụng một loại động cơ và hộp số duy nhất áp dụng cho cả ba phiên bản.

ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp / Direct injection | |
| Dung tích xi lanh | 1,496 | |
| Công suất tối đa | 110/6,000 | |
| Mô men xoắn cực đại | 144/4,000 | |
| Hộp số | Tự động 6 cấp + Chế độ thể thao | |
| Chế độ thể thao | ||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC | |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAZDA CX-3 2023
|
THÔNG SỐ & TRANG BỊ |
MAZDA CX-3 |
|||
|
1.5 DELUXE |
1.5 LUXURY |
1.5 PREMIUM |
||
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT / SPECIFICATION Kích thước tổng thể/ Overall Dimensions (mm) |
4,275 x 1,765 x 1,535 |
4,275 x 1,765 x 1,535 |
4,275 x 1,765 x 1,535 |
|
|
Chiều dài cσ sσ / Wheelbase (mm) |
2,570 |
2,570 |
2,570 |
|
|
Bán kính quay vòng tối thiểu / Min. turning radius (m) |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) |
155 |
155 |
155 |
|
|
Khối lượng không tải / Kerb weight (Kg) |
1,256 |
1,256 |
1,256 |
|
|
Khối luσng toàn tải / Gross weight (Kg) |
1,695 |
1,695 |
1,695 |
|
|
Thể tích khoang hành lý / Cargo capacity (L) |
350 - 1,260 |
350 - 1,260 |
350 - 1,260 |
|
|
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) |
48 |
48 |
48 |
|
|
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ / ENGINE - TRANSMISSION Loại động cσ / Engine type |
Skactiv-G 1.5 |
Skactiv-G 1.5 |
Skactiv-G 1.5 |
|
|
Hệ thống nhiên liệu / Fuel system |
Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
Phun xăng trực tiếp /Direct injection |
Phun xăng trực tiếp / Direct injection |
|
|
Dung tích động cσ / Displacement (cc) |
1,496 |
1,496 |
1,496 |
|
|
Công suất/ Max output (hp/rpm) |
110/6000 |
110/6000 |
110/6000 |
|
|
Momen xoắn cực đại / Max torque (Nm/rpm) |
144/4000 |
144/4000 |
144/4000 |
|
|
Hộp số / Transmission |
6AT |
6AT |
6AT |
|
|
Chế độ lái thể thao / Sport mode select |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC / G - Vectoring control |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống ngắt động cσ tạm thời i-stop / i-stop system |
● |
● |
● |
|
|
KHUNG GAM / CHASSIS Hệ thống treo trước / Front suspension |
McPherson với thanh cân bang / McPherson Strut with stabilizer bar |
|||
|
Hệ thống treo sau / Rear suspension |
Dam xoan / Torsion beam |
|||
|
Hệ dẫn động / Drivetrain |
Cầu trước / FWD |
|||
|
Hệ thống phanh truσc / Front brake |
Ðĩa tan nhiȨt / Ventilated disc |
|||
|
Hệ thống phanh sau / Rear brake |
Ðĩa / Solid disc |
|||
|
Hệ thống trợ lực lái / Power steering system |
Trσ lực iȨn / EPAS |
|||
|
Thông số lốp xe / Tire |
215/60 R16 |
215/50 R18 |
215/50 R18 |
|
|
Ðường kính mâm xe / Wheel |
16” |
18” |
18” |
|
|
NGOẠI THẤT / EXTERIOR
Cụm đèn trước / Headlamp |
Ðèn chiếu gần / Low beam |
Halogen |
LED |
LED |
|
Ðèn chiếu xa / High beam |
Halogen |
LED |
LED |
|
|
Ðèn chạy ban ngày / Daytime running lights |
Halogen |
LED |
LED |
|
|
Tự động bật/tắt / Auto headlight |
● |
● |
● |
|
|
Cân bằng góc chiếu tự động / Auto levelling |
– |
● |
● |
|
|
Ðèn suσng mù / Fog lamp |
● |
● |
● |
|
|
Guσng chiếu hậu bên ngoài / Outer mirror |
Ðiều chỉnh điện / Power adjust |
● |
● |
● |
|
Gập điện / Power fold |
● |
● |
● |
|
|
Gạt mưa tự động / Auto wiper |
● |
● |
● |
|
|
Baga mui / Roof rails |
● |
● |
● |
|
|
Cánh hướng gió / Spoiler |
● |
● |
● |
|
|
Cụm đèn sau LED / LED taillamp |
– |
/ Signature LED |
/ Signature LED |
|
|
NỘI THẤT / INTERIOR
Ghế bọc da / Leather seat |
Da + Ni Leatherette + cloth |
● |
● |
|
|
Ghế lái chỉnh điện, nhớ vị trí ghế / Power driver’s seat with position memory |
– |
– |
● |
|
|
Hệ thống thông tin giai trí / Infotainment system |
Ðầu đĩa CD,DVD / CD,DVD player |
● |
● |
● |
|
Màn hình 7 / 7 centre display |
● |
● |
● |
|
|
Kết nối AM/FM, USB, Bluetooth / Radio, USB, Bluetooth |
● |
● |
● |
|
|
Carplay & Android Auto |
● |
● |
● |
|
|
Loa / Speaker |
6 |
6 |
6 |
|
|
Lẫy chuyển số vô lăng / Paddle shifter |
– |
● |
● |
|
|
Màn hình hiển thị thông tin HUD / Active driving display (Head-up display) |
– |
● |
● |
|
|
Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động / Electronic parking brake with autohold |
● |
● |
● |
|
|
Khởi động nút bấm / Start button |
● |
● |
● |
|
|
Chìa khóa thông minh / Smartkey |
● |
● |
● |
|
|
Kiểm soát hành trình / Cruise control |
● |
● |
● |
|
|
Ðieu hòa tự động / Full automatic air conditioner |
● |
● |
● |
|
|
Cửa sổ chỉnh điện / Power windows |
● |
● |
● |
|
|
Guσng chiếu hậu trong xe chống chói / Auto-dimming inner mirror |
● |
● |
● |
|
|
Hàng ghế sau gập 60/40 (60/40 splits fold down rear seatback) |
● |
● |
● |
|
|
Tựa tay hàngghế sau / Rear seat center armest |
● |
● |
● |
|
|
AN TOÀN / SAFETY Túi khí / Airbags |
6 |
6 |
6 |
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS / Anti-lock braking system |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD / Electronic brake-force distribution |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA / Brake assist system |
● |
● |
● |
|
|
Ðèn báo hiệu phanh khẩn cấp ESS / Emergency signal system |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống cân bằng điện tử DSC / Dynamic stability control system |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS / Traction control system |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA / Hill launch assist |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống mã hóa chống sao chép chìa khóa / Immobilizer |
● |
● |
● |
|
|
Hệ thống chống chộm / Burglar alarm |
● |
● |
● |
|
|
Camera lùi / Resersing camera |
● |
● |
● |
|
|
Cảm biến đỗ xe phía sau / Rear parking sensors |
● |
● |
● |
|
|
GÓI AN TOÀN CAO CẤP I-ACTIVSENSE / I-ACTIVSENSE SAFETY FEATURES Hệ thống đèn chiếu gần xa tự động HBC / High beam control system |
– |
– |
● |
|
|
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM / Blind spot monitoring |
– |
– |
● |
|
|
Cảnh báo điểm mù và phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA / Rear cross traffic alert |
– |
– |
● |
|
|
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường LDWS / Lane departure warning system |
– |
– |
● |
|
|
Hő trợ phanh thông minh trong thành phố - trước (SCBS - F) / Smart city brake support - Forward) |
– |
– |
● |
|
|
Nhận diện người đi bộ / Pedestrian detection |
– |
– |
● |
|
|
Hő trσ phanh thông minh trong thành phố - Sau (SCBS - R) / Smart city brake support - Reverse |
– |
– |
● |
|
|
Hệ thống lưu ý người lái nghỉ ngơi DAA / Driver attention alert |
– |
– |
● |
|
AN TOÀN TRÊN XE MAZDA CX-3 2023
AN TOÀN TRÊN BẢN MAZDA CX-3 2023 DELUXE THẤP NHẤT
| Số túi khí | 6 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | Không có | |
| Camera quan sát 360 độ |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Không có | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Không có | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Không có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Không có | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | Không có | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control | |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Không có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Không có |
AN TOÀN TRÊN BẢN MAZDA CX-3 2023 LUXURY
| Số túi khí | 6 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | Không có | |
| Camera quan sát 360 độ |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Không có | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Không có | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Không có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Không có | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | Không có | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control | |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Không có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Không có |
AN TOÀN TRÊN BẢN MAZDA CX-3 2023 PREMIUM CAO NHẤT
| Số túi khí | 6 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | không có | |
| Camera quan sát 360 độ |
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Không có | |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | có | |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Không có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | có | |
| Cảnh báo chệch làn LDW | có | |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | có | |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Cruise control | |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Không có |
THAM KHẢO THÊM






Mr. Phòng