Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín

Quảng cáo nổi bật Bạn muốn quảng cáo tại đây?
Có 93 kết quả
TÁP LY CÁNH CỬA SAU Hyundai Mighty N250 |TÁP LY CÁNH CỬA SAU xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

07/08/2024

1 VND

GUỐC PHANH SAU Hyundai Mighty N250 | GUỐC PHANH SAU xe Mighty N250 |58350-4EA00

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

07/08/2024

1 VND

MÁ PHANH TRƯỚC Hyundai Mighty N250 | MÁ PHANH TRƯỚC xe Mighty N250 | 58101-4EB02

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

07/08/2024

1 VND

Phuộc sau Hyundai Mighty N250 | Phuộc sau xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

06/08/2024

1 VND

BÀN ÉP Hyundai Mighty N250 | BÀN ÉP xe Mighty N250 | 4130047200

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

06/08/2024

1 VND

ĐĨA CÔN Hyundai Mighty N250 | ĐĨA CÔN xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội

06/08/2024

1 VND

  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 07/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 07/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 07/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 07/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 07/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 06/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 06/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 06/08/2024
  • Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
  • 06/08/2024
1

TÁP LY CÁNH CỬA SAU Hyundai Mighty N250 |TÁP LY CÁNH CỬA SAU xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
07/08/2024
1 VND
2

GUỐC PHANH SAU Hyundai Mighty N250 | GUỐC PHANH SAU xe Mighty N250 |58350-4EA00

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
07/08/2024
1 VND
2

MÁ PHANH TRƯỚC Hyundai Mighty N250 | MÁ PHANH TRƯỚC xe Mighty N250 | 58101-4EB02

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
07/08/2024
1 VND
1

Phuộc sau Hyundai Mighty N250 | Phuộc sau xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
06/08/2024
1 VND
2

BÀN ÉP Hyundai Mighty N250 | BÀN ÉP xe Mighty N250 | 4130047200

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
06/08/2024
1 VND
1

ĐĨA CÔN Hyundai Mighty N250 | ĐĨA CÔN xe Mighty N250

Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
06/08/2024
1 VND

Thông tin hội thảo

Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí

Bảng giá tổng hợp các dòng xe Đô Thành 2026

Dưới đây là bảng giá tổng hợp các dòng xe Đô Thành 2026 đang được phân phối trên thị trường Việt Nam. Mức giá là tham khảo (đã gồm VAT, chưa gồm chi phí lăn bánh) và có thể thay đổi theo từng đại lý, loại thùng và chương trình ưu đãi.

 

STT Mẫu xe Tải trọng Giá chassis (triệu đồng) Giá xe thùng (triệu đồng)
1 MISSU V56 945 kg 245–255 275–295
2 MISSU V65 945 kg 250–260 280–300
3 MISSU T26 990 kg 255–265 285–305
4 MISSU T33L 1,5 tấn 295–315 325–345
5 IZ45S 1,9 tấn 330–340 359–387
6 IZ45S thùng bạt 1,9 tấn 359–365
7 IZ45S thùng kín 1,9 tấn 365–375
8 IZ50S 2,3–2,5 tấn 340–350 368–396
9 IZ50S thùng bạt 2,5 tấn 365–375
10 IZ50S thùng kín 2,5 tấn 368–380
11 IZ50M 2,2–2,4 tấn 350–360 380–410
12 IZ50M Plus 1,9 tấn 355–365 385–415
13 IZ60SL Plus 2,5 tấn 385–395 420–445
14 IZ62M 3,5 tấn 390–400 405–425
15 IZ65M Plus 3,5 tấn 420–430 445–469
16 IZ71SL Plus 3,5 tấn 500–515 544–554
17 JP120SL 7,5 tấn 730–760 790–850
18 JP120EXL 7,5 tấn 760–790 820–880
19 Daewoo HC6 6–7 tấn 950–1.020 1.050–1.150
20 Daewoo HC8 8–9 tấn 1.050–1.150 1.150–1.280
21 Daewoo Novus ben 15–24 tấn 1.450–1.800 Theo cấu hình
22 Daewoo Novus đầu kéo 34–39 tấn 1.750–2.300 Theo cấu hình

Giá lăn bánh ước tính

Đối với xe tải, giá lăn bánh thường cao hơn giá xe khoảng:

  • Xe tải nhẹ (dưới 3,5 tấn): 10–18 triệu đồng
  • Xe tải trung: 15–25 triệu đồng
  • Xe tải nặng, đầu kéo: 20–40 triệu đồng

Mức chênh lệch phụ thuộc vào địa phương đăng ký, phí biển số, lệ phí trước bạ, đăng kiểm, bảo hiểm và các khoản phí bắt buộc khác.

Các nhóm xe đang bán

  • MISSU: V56, V65, T26, T33L.
  • IZ Series: IZ45S, IZ50S, IZ50M, IZ50M Plus, IZ60SL Plus, IZ62M, IZ65M Plus, IZ71SL Plus.
  • JP Series: JP120SL, JP120EXL.
  • Daewoo Trucks: HC6, HC8, Novus (xe ben, xe tải, đầu kéo).

Nếu bạn cần làm nội dung cho website ô tô, mình có thể tổng hợp thành file Excel đầy đủ khoảng 50–70 phiên bản (phân tách theo từng loại thùng: chassis, lửng, mui bạt, kín, cánh dơi, đông lạnh, ben...) với các cột:

  • Giá niêm yết
  • Giá khuyến mại
  • Giá lăn bánh tại Hà Nội
  • Giá lăn bánh TP.HCM
  • Giá lăn bánh các tỉnh
  • Kích thước thùng
  • Động cơ
  • Công suất
  • Mô-men xoắn
  • Mức tiêu hao nhiên liệu
  • Thông số kỹ thuật đầy đủ

Đến năm 2026, danh mục sản phẩm của Đô Thành Auto được chia thành 4 nhóm chính: MISSU, IZ, JPDaewoo Trucks. Đây là các dòng xe tải từ tải nhẹ dưới 1 tấn đến xe tải nặng và đầu kéo phục vụ vận tải đường dài.

1. Dòng xe tải nhẹ MISSU (dưới 1,5 tấn)

Đây là dòng xe nhỏ chuyên chạy nội thành, giao hàng, chuyển phát nhanh.

Mẫu xe Tải trọng
MISSU V56 945 kg
MISSU V65 945 kg
MISSU T26 990 kg
MISSU T33L 1,5 tấn

Đặc điểm:

  • Động cơ xăng Euro 5.
  • Kích thước nhỏ gọn.
  • Phù hợp giao hàng đô thị, thực phẩm, chuyển phát nhanh.

2. Dòng xe tải IZ (1,9–3,5 tấn)

Đây là dòng xe bán chạy nhất của Đô Thành.

Mẫu xe Tải trọng
IZ45S 1,9 tấn
IZ50S 2,3–2,5 tấn
IZ50M 1,9–2,4 tấn
IZ50M Plus 1,9 tấn
IZ62M 3,5 tấn
IZ65M Plus 3,5 tấn
IZ60SL Plus 2,5 tấn
IZ71SL Plus 3,5 tấn

Điểm nổi bật

  • Động cơ diesel Common Rail.
  • Cabin hiện đại hơn thế hệ IZ49.
  • Có nhiều loại thùng: mui bạt, kín, đông lạnh, cánh dơi, lửng.
  • Thùng dài từ khoảng 3,8 m đến 6,3 m tùy phiên bản.

1. Dòng xe tải nhẹ MISSU (dưới 1,5 tấn)

Đây là dòng xe nhỏ chuyên chạy nội thành, giao hàng, chuyển phát nhanh.

Mẫu xe Tải trọng
MISSU V56 945 kg
MISSU V65 945 kg
MISSU T26 990 kg
MISSU T33L 1,5 tấn

Đặc điểm:

  • Động cơ xăng Euro 5.
  • Kích thước nhỏ gọn.
  • Phù hợp giao hàng đô thị, thực phẩm, chuyển phát nhanh.

2. Dòng xe tải IZ (1,9–3,5 tấn)

Đây là dòng xe bán chạy nhất của Đô Thành.

Mẫu xe Tải trọng
IZ45S 1,9 tấn
IZ50S 2,3–2,5 tấn
IZ50M 1,9–2,4 tấn
IZ50M Plus 1,9 tấn
IZ62M 3,5 tấn
IZ65M Plus 3,5 tấn
IZ60SL Plus 2,5 tấn
IZ71SL Plus 3,5 tấn

Điểm nổi bật

  • Động cơ diesel Common Rail.
  • Cabin hiện đại hơn thế hệ IZ49.
  • Có nhiều loại thùng: mui bạt, kín, đông lạnh, cánh dơi, lửng.
  • Thùng dài từ khoảng 3,8 m đến 6,3 m tùy phiên bản.

4. Dòng xe tải nặng Daewoo

Đô Thành là đơn vị phân phối chính thức xe tải Daewoo tại Việt Nam.

Một số mẫu tiêu biểu:

  • Daewoo HC6
  • Daewoo HC8
  • Daewoo HU6
  • Daewoo HU8
  • Daewoo Novus CL4DF (xe ben)
  • Daewoo Novus CL4TF (đầu kéo)
  • Daewoo Novus CL4T8 (đầu kéo)

Các mẫu này phục vụ vận tải nặng, container, công trình và khai thác mỏ.

Các mẫu xe Đô Thành phổ biến nhất năm 2026

Mẫu xe Tải trọng Thùng dài
MISSU T26 990 kg ~2,8 m
IZ45S 1,9 tấn ~3,8 m
IZ50S 2,5 tấn ~3,8 m
IZ50M Plus 1,9 tấn ~4,4 m
IZ65M Plus 3,5 tấn ~4,4 m
IZ71SL Plus 3,5 tấn ~6,3 m
JP120SL 7,5 tấn ~6,2–7,2 m
Daewoo HC8 8,6 tấn Theo cấu hình

Mẫu xe nào đáng mua?

  • Dưới 1 tỷ đồng, giao hàng nội thành: MISSU T26 hoặc V56.
  • Xe tải nhẹ 1,9–2,5 tấn: IZ45S, IZ50S, IZ50M Plus.
  • Chở hàng nặng 3,5 tấn: IZ65M Plus.
  • Chở hàng cồng kềnh: IZ71SL Plus (thùng 6,3 m).
  • Vận tải đường dài: JP120SL hoặc Daewoo HC8/Novus.

THAM KHẢO THÊM

PHỤ TÙNG XE ĐÔ THÀNH

GIÁ XE ĐÔ THÀNH

 

Mr. Phòng