Bảng giá xe TMT 2026 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số và đánh giá

1 VNĐ

Hoài Đức, Hà Nội 14/09/2026
phụ tùng ô tô 8s
0916614188

Mô tả:

Bảng giá xe TMT 2026 mới nhất tại Việt Nam – Giá lăn bánh, thông số và đánh giá

Bảng giá xe TMT 2026 mới nhất tại Việt Nam được cập nhật với nhiều dòng xe tải nhẹ, tải trung, xe ben và xe tải nặng. TMT Motors nổi bật với các dòng TMT Captain, TMT Kerry Yoki, TMT FL, TMT HOWO, TATA Ultra cùng nhiều cấu hình thùng phục vụ vận chuyển hàng hóa.

Lưu ý: TMT có danh mục rất rộng, gồm xe tải nhẹ, tải trung, tải nặng, ben và các dòng hợp tác như TATA, HOWO/Sinotruk, KARRY… Vì vậy, dưới đây tôi tập trung vào các mẫu TMT đang được thị trường Việt Nam báo giá trong năm 2026, đồng thời tách rõ giá tham khảo và giá lăn bánh. Một số phiên bản thùng/chiều dài có giá riêng tại đại lý.

Bảng giá tham khảo nhanh

Mẫu xe TMT 2026 Tải trọng/phiên bản Giá tham khảo Lăn bánh HN/TP.HCM* Lăn bánh tỉnh*
TMT KERRY YOKI tải nhẹ 203–219 triệu khoảng 210–228 triệu khoảng 207–225 triệu
TMT KERRY YOKI PLUS tải nhẹ 224–234 triệu khoảng 231–243 triệu khoảng 228–240 triệu
TMT Captain T200 1,99 tấn từ 325 triệu từ 336 triệu khoảng 334 triệu
TMT Captain E250 2,3 tấn 372–420,5 triệu khoảng 383–433 triệu khoảng 381–431 triệu
TMT Captain E350 3,5 tấn 401,4–457,4 triệu khoảng 413–470 triệu khoảng 410–467 triệu
TMT Captain C750 3,5 tấn 477–531 triệu khoảng 489–545 triệu khoảng 486–542 triệu
TMT Captain C750SL 3,5 tấn 490–554 triệu khoảng 503–568 triệu khoảng 500–565 triệu
TMT FL250D tải nhẹ 395 triệu khoảng 406 triệu khoảng 404 triệu
TMT FL350D tải trung 425 triệu khoảng 437 triệu khoảng 434 triệu
TMT FL450D tải trung 465 triệu khoảng 477 triệu khoảng 474 triệu
TMT FL600D tải trung 535 triệu khoảng 548 triệu khoảng 545 triệu
TMT HOWO ST750D xe ben 620 triệu khoảng 634 triệu khoảng 631 triệu
TMT HOWO ST900D xe ben 775 triệu khoảng 790 triệu khoảng 787 triệu
HOWO ST860D2 xe ben 890 triệu khoảng 907 triệu khoảng 904 triệu
HOWO ST850D2 xe ben 825 triệu khoảng 842 triệu khoảng 839 triệu
TMT HOWO 8x4 V7G 380 tải nặng 1,56 tỷ khoảng 1,59 tỷ khoảng 1,58 tỷ
TMT HOWO 6x4 Ben tải nặng 1,75 tỷ khoảng 1,78 tỷ khoảng 1,77 tỷ
TMT HOWO 8x4 Ben tải nặng 1,85 tỷ khoảng 1,88 tỷ khoảng 1,87 tỷ
TMT TATA Ultra tải trung 734 triệu khoảng 750 triệu khoảng 747 triệu

* Giá lăn bánh là mức ước tính, bởi xe tải TMT có rất nhiều loại thùng, tải trọng, kích thước và trang bị; giá thực tế còn phụ thuộc giá thùng, bảo hiểm, phí đăng ký, đăng kiểm, phí dịch vụ và chính sách đại lý. Bảng giá thị trường tháng 8/2026 ghi nhận các mức giá niêm yết nêu trên; riêng TMT Captain T200 tại đại lý TMT Long Biên được báo từ 325 triệu và lăn bánh Hà Nội từ 336 triệu đồng.

1. Bảng giá xe TMT 2026 mới nhất

Mẫu xe Giá tham khảo 2026
TMT Kerry Yoki 203–219 triệu đồng
TMT Kerry Yoki Plus 224–234 triệu đồng
TMT Captain T200 từ 325 triệu đồng
TMT Captain E 2,3 tấn 372–420,5 triệu đồng
TMT Captain E 3,5 tấn 401,4–457,4 triệu đồng
TMT Captain C750 477–531 triệu đồng
TMT Captain C750SL 490–554 triệu đồng
TMT Captain T200 C1 khoảng 399 triệu đồng
TMT FL250D 395 triệu đồng
TMT FL350D 425 triệu đồng
TMT FL450D 465 triệu đồng
TMT FL600D 535 triệu đồng
TMT HOWO ST750D 620 triệu đồng
TMT HOWO ST900D 775 triệu đồng
HOWO ST850D2 825 triệu đồng
HOWO ST860D2 890 triệu đồng
TMT HOWO 8x4 V7G 380 1,56 tỷ đồng
TMT HOWO 6x4 Ben 1,75 tỷ đồng
TMT HOWO 8x4 Ben 1,85 tỷ đồng
TMT TATA Ultra 734 triệu đồng

Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo loại thùng, chiều dài thùng, tải trọng, chương trình khuyến mại và đại lý.


2. Giá xe TMT Kerry Yoki 2026

TMT Kerry Yoki là dòng xe tải nhẹ hướng tới nhóm khách hàng kinh doanh hàng hóa trong đô thị và các tuyến đường ngắn.

xe TMT Kerry Yoki

Giá bán

  • TMT Kerry Yoki: khoảng 203–219 triệu đồng
  • TMT Kerry Yoki Plus: khoảng 224–234 triệu đồng

Ưu điểm

  • Kích thước nhỏ gọn.
  • Phù hợp vận chuyển hàng hóa trong đô thị.
  • Chi phí đầu tư ban đầu thấp.
  • Dễ quay đầu và di chuyển trong đường nhỏ.

Nhược điểm

  • Không phù hợp chở hàng tải trọng lớn.
  • Không gian cabin và thùng hàng hạn chế hơn các dòng tải trung.
  • Khả năng chạy đường dài không phải lợi thế chính.

3. TMT Captain T200 2026

TMT Captain T200 là một trong những dòng xe tải nhẹ đáng chú ý của TMT, tải trọng khoảng 1,99 tấn.

xe TMT Captain T200

Giá xe TMT Captain T200 tại một số đại lý năm 2026 từ khoảng 325 triệu đồng; giá lăn bánh Hà Nội được tham khảo từ khoảng 336 triệu đồng.

Thông số cơ bản

Thông số TMT Captain T200
Tải trọng khoảng 1,99 tấn
Động cơ Diesel
Hộp số Số sàn
Dẫn động 4x2
Số chỗ 3
Kiểu xe Xe tải
Thùng Lửng/mui bạt/kín tùy cấu hình

Ưu điểm

  • Giá đầu tư hợp lý.
  • Tải trọng phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng hóa phổ biến.
  • Cabin tương đối rộng.
  • Có nhiều lựa chọn thùng.

Nhược điểm

  • Trang bị tiện nghi không nhiều như xe du lịch.
  • Giá thay đổi khá lớn tùy loại thùng.
  • Khả năng cách âm và độ hoàn thiện chưa thể so với xe tải cao cấp.

4. TMT Captain E 2026

TMT Captain E được cung cấp với nhiều cấu hình tải trọng, nổi bật là bản 2,3 tấn và 3,5 tấn.

xe TMT Captain E

Giá tham khảo

  • Captain E 2,3 tấn: 372–420,5 triệu đồng
  • Captain E 3,5 tấn: 401,4–457,4 triệu đồng

Ưu điểm

  • Nhiều lựa chọn tải trọng.
  • Phù hợp kinh doanh vận tải.
  • Giá cạnh tranh.
  • Có thể lựa chọn nhiều loại thùng.

Nhược điểm

  • Chi phí lăn bánh phụ thuộc nhiều vào loại thùng.
  • Nội thất thiên về công năng hơn tiện nghi.
  • Cần lựa chọn đúng tải trọng để tối ưu chi phí vận hành.

5. TMT Captain C750 2026

TMT Captain C750 thuộc nhóm xe tải khoảng 3,5 tấn, hướng tới khách hàng vận chuyển hàng hóa liên tỉnh và nội thành.

xe TMT Captain C750

Giá tham khảo

  • Captain C750: 477–531 triệu đồng
  • Captain C750SL: 490–554 triệu đồng

Bản C750SL có lợi thế về khả năng bố trí thùng hàng dài hơn, phù hợp với hàng cồng kềnh.

Ưu điểm

  • Tải trọng 3,5 tấn phổ biến.
  • Không gian chở hàng tốt.
  • Phù hợp vận chuyển hàng hóa đa dạng.
  • Nhiều cấu hình thùng.

Nhược điểm

  • Kích thước lớn hơn xe tải nhẹ.
  • Chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng cao hơn nhóm 1–2 tấn.
  • Cần chú ý quy định tải trọng và tuyến đường khi khai thác.

6. TMT FL250D – FL350D – FL450D – FL600D

Dòng TMT FL hướng tới phân khúc xe tải phục vụ vận chuyển hàng hóa với nhiều mức tải trọng.

TMT FL250D

Giá tham khảo

Mẫu xe Giá
TMT FL250D 395 triệu
TMT FL350D 425 triệu
TMT FL450D 465 triệu
TMT FL600D 535 triệu

Ưu điểm

  • Nhiều lựa chọn tải trọng.
  • Giá cạnh tranh.
  • Phù hợp kinh doanh vận tải.
  • Có thể lựa chọn nhiều loại thùng.

Nhược điểm

  • Thiết kế thiên về công việc.
  • Tiện nghi cabin không phải điểm mạnh nhất.
  • Giá hoàn thiện thực tế phụ thuộc cấu hình thùng.

7. TMT HOWO ST750D 2026

TMT HOWO ST750D thuộc nhóm xe ben, hướng đến công trình xây dựng và vận chuyển vật liệu.

xe HOWO ST750D

Giá tham khảo: khoảng 620 triệu đồng.

Ưu điểm

  • Phù hợp công trường.
  • Khả năng chở vật liệu tốt.
  • Thiết kế hướng đến hoạt động tải nặng.
  • Chi phí đầu tư thấp hơn nhiều xe ben nhập khẩu.

Nhược điểm

  • Không phù hợp vận chuyển hàng hóa thông thường.
  • Kích thước lớn.
  • Chi phí nhiên liệu cao hơn xe tải nhẹ.

8. TMT HOWO ST900D 2026

TMT HOWO ST900D có giá tham khảo khoảng 775 triệu đồng.

xe HOWO ST900D

Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng cần xe ben phục vụ xây dựng, san lấp, vận chuyển đất đá và vật liệu.

Ưu điểm

  • Khả năng làm việc nặng.
  • Phù hợp công trường.
  • Kết cấu xe hướng tới độ bền và khả năng chịu tải.

Nhược điểm

  • Giá đầu tư cao hơn xe tải nhẹ.
  • Tiêu hao nhiên liệu lớn.
  • Không thích hợp với nhu cầu vận chuyển hàng hóa nhỏ.

9. TMT HOWO ST850D2 và ST860D2

HOWO ST850D2

Đây là nhóm xe ben HOWO tải nặng hơn.

Phiên bản Giá tham khảo
HOWO ST850D2 825 triệu đồng
HOWO ST860D2 890 triệu đồng

Nhóm xe này phù hợp với doanh nghiệp xây dựng, khai thác vật liệu, san lấp và vận chuyển hàng hóa nặng.


10. TMT HOWO 8x4 V7G 380 2026

HOWO 8x4 V7G 380

Giá tham khảo: khoảng 1,56 tỷ đồng.

Xe sử dụng cấu hình 8x4, hướng tới vận chuyển hàng hóa nặng và khai thác trong ngành xây dựng.

Ưu điểm

  • Cấu hình 8x4.
  • Khả năng vận chuyển lớn.
  • Phù hợp doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp.
  • Phù hợp các công việc nặng.

Nhược điểm

  • Giá đầu tư lớn.
  • Chi phí vận hành cao.
  • Không phù hợp hộ kinh doanh nhỏ.

11. TMT HOWO 6x4 và 8x4 Ben

HOWO 8x4

Giá tham khảo:

  • TMT HOWO 6x4 Ben: 1,75 tỷ đồng
  • TMT HOWO 8x4 Ben: 1,85 tỷ đồng

Đây là nhóm xe dành cho khách hàng có nhu cầu khai thác xe ben công suất lớn.

Ưu điểm

  • Khả năng chở hàng và làm việc nặng.
  • Phù hợp công trường.
  • Khả năng khai thác cao.
  • Cấu hình 6x4/8x4 phù hợp địa hình và công việc nặng.

Nhược điểm

  • Vốn đầu tư ban đầu lớn.
  • Chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng cao.
  • Không phù hợp nhu cầu vận chuyển hàng nhẹ.

12. TMT TATA Ultra 2026

TATA Ultra là dòng xe tải trung được TMT Motors phân phối/lắp ráp trong hệ sinh thái sản phẩm của TMT.

xe TMT TATA Ultra

Giá tham khảo: khoảng 734 triệu đồng.

Ưu điểm

  • Thiết kế hiện đại hơn nhiều xe tải truyền thống.
  • Phù hợp vận chuyển hàng hóa đường dài.
  • Cabin hướng tới sự thoải mái cho tài xế.
  • Thích hợp doanh nghiệp vận tải.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn nhóm xe tải nhẹ.
  • Chi phí đầu tư ban đầu lớn.
  • Cần lựa chọn đúng cấu hình thùng.

13. Giá lăn bánh xe TMT 2026 tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh

Giá lăn bánh xe tải TMT không đơn giản là cộng một tỷ lệ cố định vào giá niêm yết. Người mua cần tính:

  • Giá xe chassis.
  • Giá thùng.
  • Lệ phí trước bạ.
  • Phí đăng ký biển số.
  • Phí đăng kiểm.
  • Phí bảo trì đường bộ.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
  • Chi phí dịch vụ đăng ký nếu sử dụng dịch vụ đại lý.

TMT có công cụ ước tính giá cho khách hàng, trong đó cho phép lựa chọn khu vực đăng ký và các chi phí liên quan.

Ví dụ TMT Captain T200

Giá xe tham khảo: 325 triệu đồng.

Giá lăn bánh tại Hà Nội được một đại lý TMT công bố tham khảo từ khoảng 336 triệu đồng.

Tại TP.HCM và các tỉnh, tổng chi phí có thể thay đổi tùy địa phương và cấu hình xe.

Do đó, khi đăng bài SEO nên dùng cụm “giá lăn bánh tham khảo” thay vì khẳng định một con số cố định cho mọi phiên bản.


14. Có nên mua xe tải TMT 2026?

Nên mua nếu:

  • Cần xe tải để kinh doanh vận chuyển.
  • Muốn tối ưu vốn đầu tư ban đầu.
  • Cần nhiều lựa chọn tải trọng.
  • Muốn lựa chọn nhiều loại thùng.
  • Ưu tiên chi phí khai thác hợp lý.

Nên cân nhắc nếu:

  • Cần xe có nội thất cao cấp.
  • Muốn thương hiệu xe tải quốc tế có hệ thống sản phẩm rất rộng.
  • Cần xe chuyên chạy đường dài với tần suất cực cao.
  • Yêu cầu cao về công nghệ và tiện nghi cabin.

15. Ưu điểm chung của xe tải TMT

1. Giá bán cạnh tranh

Xe tải TMT có lợi thế về mức giá, đặc biệt ở các phân khúc tải nhẹ và tải trung.

2. Danh mục sản phẩm đa dạng

Khách hàng có thể lựa chọn từ xe tải nhẹ đến xe tải nặng, xe ben và nhiều cấu hình chuyên dụng.

3. Nhiều loại thùng

TMT cung cấp nhiều cấu hình như:

  • Thùng lửng
  • Thùng mui bạt
  • Thùng kín
  • Thùng đông lạnh
  • Thùng ben
  • Thùng chuyên dụng

4. Phù hợp nhu cầu kinh doanh tại Việt Nam

Các dòng tải 1–3,5 tấn phù hợp với nhiều hộ kinh doanh và doanh nghiệp vận tải.


16. Nhược điểm của xe tải TMT

  • Chất lượng và trang bị giữa các dòng xe có thể khác nhau đáng kể.
  • Giá cuối cùng phụ thuộc nhiều vào loại thùng.
  • Một số dòng thiên về công năng hơn tiện nghi.
  • Người mua cần kiểm tra kỹ tải trọng cho phép và mục đích sử dụng.
  • Giá đại lý có thể khác giá tham khảo trên thị trường.

17. Nên mua xe TMT nào năm 2026?

TMT Kerry Yoki

Phù hợp nếu cần xe tải nhỏ, vốn đầu tư thấp, chạy nội đô.

TMT Captain T200

Phù hợp nếu cần xe tải khoảng 2 tấn cho hoạt động kinh doanh phổ biến.

TMT Captain E

Phù hợp khách hàng cần 2,3–3,5 tấn.

TMT Captain C750/C750SL

Phù hợp doanh nghiệp cần xe tải 3,5 tấn, thùng hàng lớn.

TMT HOWO

Phù hợp với xây dựng, công trường và vận chuyển hàng nặng.

TATA Ultra

Phù hợp khách hàng cần xe tải trung phục vụ vận tải chuyên nghiệp.


18. Lưu ý khi mua xe tải TMT 2026

Trước khi ký hợp đồng, khách hàng nên yêu cầu đại lý báo giá đầy đủ:

  1. Giá chassis.
  2. Giá thùng.
  3. Thuế VAT.
  4. Phí trước bạ.
  5. Phí đăng ký.
  6. Phí đăng kiểm.
  7. Bảo hiểm.
  8. Phí bảo trì đường bộ.
  9. Chi phí đăng ký dịch vụ.
  10. Chính sách bảo hành.
  11. Thời gian giao xe.
  12. Khuyến mại tại thời điểm mua.

Đặc biệt, không nên so sánh giá hai chiếc TMT chỉ dựa vào giá niêm yết, vì loại thùng và kích thước thùng có thể khiến tổng giá xe chênh lệch đáng kể.

THAM KHẢO THÊM

Xe ben TMT

Xe tải thùng TMT


Thông tin

Địa chỉ:
Hoài Đức, Hà Nội
Giá
1 VNĐ
Mã tin 8c12da16-1b86-42ea-bff6-137a77310c6f này đã được duyệt đăng. Nếu bạn gặp vấn đề, vui lòng báo vi phạm hoặc liên hệ 0916614188(Mr. Phòng) để được trợ giúp
Báo cáo vi phạm

Tin rao vặt tương tự

Vinaxuki 5 tạ đời 2009 biển Thái Bình

Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình

22/10/2022

35.000.000 VNĐ

Xe tải cũ TMT 1 tấn 950kg 2015

Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

13/10/2022

125.000.000 VNĐ

Cửu Long TMT 850kg 2009 đăng ký 2011 thùng bạt

Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên

13/10/2022

1 VNĐ

Xe tải Cửu Long TMT 1 tấn 25 đời 2008 thùng bạt

Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình

09/10/2022

1 VNĐ

Xe tải TMT cũ Sinotruk 2017 thùng bạt dài 6.2 m tải 7.5 tấn

Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên

21/09/2022

1 VNĐ

Bán xe Chiến Thắng 7 tạ 2014

Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ

18/08/2022

56.000.000 VNĐ

Xe tải thùng TMT cũ 5.9 tấn thùng bạt biển Bắc Giang

Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang

20/06/2022

1 VNĐ

TMT 2010 tải thùng 1.4 tấn biển Hà Nội

Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang

09/06/2022

1 VNĐ

Xe tải cửu long TMT đời 2017 tải 1.95 tấn

Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc

09/06/2022

128.000.000 VNĐ


Tin Quảng Cáo
Mr. Phòng