Rao Vặt TP.HCM Hiệu Quả, Oto8s Dễ Dàng, Uy Tín

Quảng cáo nổi bật Bạn muốn quảng cáo tại đây?
Có 12 kết quả

Thông tin hội thảo

Kênh Rao Vặt Oto8S Miễn Phí

Giới thiệu chi tiết Honda HR-V 2026 kèm giá lăn bánh

Honda HR-V 2026 là mẫu SUV đô thị hạng B của Honda Việt Nam, được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe hiện có 3 phiên bản: G, L và e:HEV RS Hybrid. Giá niêm yết chính thức hiện từ 669 triệu đồng.

xe HR-V

1. Giá Honda HR-V 2026 mới nhất

Phiên bản Giá niêm yết
HR-V G 669 triệu đồng
HR-V G màu trắng/đỏ 677 triệu đồng
HR-V L 750 triệu đồng
HR-V L màu trắng/đỏ 758 triệu đồng
HR-V e:HEV RS 835 triệu đồng
e:HEV RS màu trắng/đỏ/vàng 843 triệu đồng

Honda Việt Nam đã giảm giá phiên bản HR-V G từ tháng 7/2026 xuống 669 triệu đồng; phiên bản e:HEV RS hiện có giá từ 835 triệu đồng.

XE HONDA HR-V 2026 CÓ NHỮNG MÀU NÀO?

 


2. Giá lăn bánh Honda HR-V 2026

Dưới đây là giá lăn bánh ước tính, tính theo giá xe cơ bản, bao gồm các khoản phổ biến như lệ phí trước bạ, biển số, phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.

HR-V G – giá 669 triệu đồng

Khu vực Giá lăn bánh ước tính
Hà Nội khoảng 762 triệu đồng
TP.HCM khoảng 750 triệu đồng
Các tỉnh khoảng 731 triệu đồng

HR-V L – giá 750 triệu đồng

Khu vực Giá lăn bánh ước tính
Hà Nội khoảng 853 triệu đồng
TP.HCM khoảng 840 triệu đồng
Các tỉnh khoảng 820 triệu đồng

HR-V e:HEV RS Hybrid – giá 835 triệu đồng

Khu vực Giá lăn bánh ước tính
Hà Nội khoảng 948 triệu đồng
TP.HCM khoảng 935 triệu đồng
Các tỉnh khoảng 914 triệu đồng

Lưu ý: Giá lăn bánh thực tế có thể thay đổi theo màu xe, giá bán tại đại lý, chương trình khuyến mại và phí đăng ký tại từng địa phương.


3. Kích thước Honda HR-V 2026

HR-V G và L

  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kích thước: 4.347 × 1.790 × 1.590 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.610 mm
  • Khoảng sáng gầm: 195 mm
  • Lazăng: 17 inch
  • Lốp: 215/60R17
  • Bán kính quay vòng: 5,5 m

HR-V e:HEV RS

Phiên bản Hybrid có kích thước dài hơn:

  • Kích thước: 4.385 × 1.790 × 1.590 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.610 mm
  • Khoảng sáng gầm: 190 mm
  • Lazăng: 18 inch
  • Lốp: 225/50R18.

4. Động cơ và vận hành

HR-V G và L

Xe sử dụng động cơ:

  • 1.5L DOHC i-VTEC
  • Dung tích: 1.498 cc
  • Công suất: 119 mã lực
  • Mô-men xoắn: 145 Nm
  • Hộp số: CVT
  • Dẫn động cầu trước
  • Dung tích bình nhiên liệu: 40 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khoảng 6,7 lít/100 km

Xe có các chế độ lái ECON/Normal.

HR-V e:HEV RS Hybrid

Đây là phiên bản đáng chú ý nhất với hệ thống Hybrid e:HEV:

  • Động cơ xăng: 1.5L DOHC Atkinson
  • Công suất động cơ xăng: 105 mã lực
  • Công suất mô-tơ điện: 129 mã lực
  • Mô-men xoắn mô-tơ điện: 253 Nm
  • Hộp số: E-CVT
  • Bình nhiên liệu: 40 lít
  • Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khoảng 4,3 lít/100 km.

5. Thiết kế ngoại thất

xe HR-V

Honda HR-V 2026 có phong cách SUV coupe thể thao, phần mui xe vuốt thấp về phía sau.

xe HR-V

Một số điểm nổi bật:

  • Đèn chiếu sáng LED.
  • Đèn LED ban ngày.
  • Đèn hậu LED.
  • Gương chiếu hậu chỉnh và gập điện, tích hợp báo rẽ.
  • Ăng-ten vây cá mập.
  • Khoảng sáng gầm cao.
  • Phiên bản e:HEV RS có phong cách thể thao hơn và bộ mâm 18 inch.
  • xe HR-V

Xe có các màu như đen, xám, trắng, đỏ; riêng e:HEV RS có thêm vàng cát.

xe HR-V

6. Nội thất và tiện nghi

xe HR-V

Tùy phiên bản, Honda HR-V được trang bị các tiện nghi như:

xe HR-V

  • Màn hình giải trí trung tâm.
  • Kết nối điện thoại thông minh.
  • Điều hòa tự động.
  • Khởi động bằng nút bấm.
  • Chìa khóa thông minh.
  • Cửa kính một chạm chống kẹt.
  • Ghế sau có khả năng gập linh hoạt.
  • Không gian 5 chỗ ngồi phù hợp cho gia đình nhỏ.

xe HR-V


7. Công nghệ an toàn

Honda HR-V là một trong những mẫu SUV đô thị được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Xe có gói Honda SENSING, với các tính năng hỗ trợ an toàn tùy phiên bản như:

  • Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm.
  • Kiểm soát hành trình thích ứng.
  • Hỗ trợ giữ làn đường.
  • Giảm thiểu chệch làn đường.
  • Đèn pha tự động thích ứng.
  • Camera và các hệ thống hỗ trợ quan sát.
  • Khung xe hấp thụ lực ACE.
  • Hệ thống cân bằng điện tử và hỗ trợ phanh.
  • Hệ thống túi khí và ISOFIX.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA HR-V 2026

Danh mục G L e:HEV RS
NGOẠI THẤT
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4347x1790x1590 4347x1790x1590 4385x1790x1590
Chiều dài cơ sở (mm) 2610
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1545/1550 1545/1550 1535/1540
Cỡ lốp 215/60R17 215/60R17 225/50R18
La-zăng 17 inch 17 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195 195 190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1262 1271 1381
Khối lượng toàn tải (kg) 1740 1740 1830
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa LED
Tự động tắt theo thời gian
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn chạy đuổi Không Không
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Tự động điều chỉnh mặt gương khi lùi Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED Tự động điều chỉnh mặt gương khi lùi Gập điện tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Cánh lướt gió đuôi xe
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 4.2″TFT 4.2″TFT 7″TFT
Cơ cấu điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế sau gập 3 chế độ (Magic seat) Ba chế độ (tiện lợi, vật dài, vật cao)
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Móc treo áo hàng ghế sau
Chất liệu ghế Da
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Sạc không dây Không Không
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa
Phanh tay điện tử (EPB)
Chế độ giữ phanh tự động
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 8″
Kết nối điện thoại thông minh Không dây
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 loa 8 loa 8 loa
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth
Cổng sạc 1 cổng sạc USB 1 cổng sạc type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc type C
Honda CONNECT Không
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Cốp chỉnh điện Không Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L DOHC i-VTEC, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L DOHC Atkinson, động cơ 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng
Hộp số CVT CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89kW)/6.600 119 (89kW)/6.600 Động cơ: 105 (78kW)/6.000-6.400 Mô-tơ: 129 (96kW)/4.000-8.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300 145/4.300 Động cơ: 127/4.500-5.000 Mô-tơ: 253/0-3.500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,7 6,7 4,44
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,8 8,8 4,66
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,5 5,5 4,32
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái ECON/Normal ECON/Normal ECON/Normal/Sport
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến đỗ xe phía sau
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Ghi chú: HR-V e:HEV RS là tên gọi khác của HR-V FHEV e:HEV RS

Nên chọn phiên bản nào?

HR-V G – 669 triệu: phù hợp nếu ưu tiên giá rẻ nhất và chi phí đầu tư ban đầu thấp.

HR-V L – 750 triệu: phù hợp với người muốn trang bị đầy đủ hơn nhưng vẫn sử dụng động cơ xăng truyền thống.

HR-V e:HEV RS – 835 triệu: phù hợp nếu ưu tiên tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm và công nghệ Hybrid; đây cũng là phiên bản cao cấp nhất trong dòng HR-V hiện tại.

Tóm lại: Honda HR-V 2026 hiện có giá từ 669–843 triệu đồng tùy phiên bản và màu sắc, trong đó giá lăn bánh ước tính khoảng 731–948 triệu đồng tùy nơi đăng ký.

THAM KHẢO THÊM

Honda Brio

Honda City

Honda Civic

Honda Jazz

Honda HRV

Honda CR-V

Honda Accord

Honda BR-V

Mr. Phòng